Level A Level B Level C TOEFL Incorrect word TOEFL reading comprehension Synonym TOEFL

Thứ Bảy, 15 tháng 5, 2010

Chương 25. Bàn luận về thời tiết.

Bill :
지금 밖의 날씨가 어때요?
[Jigeum bakkui nalssiga eottaeyo?]
Thời tiết ngoài trời thế nào ?




Cheolsu :
비가 내리고, 바람이 불어요.
[Biga naerigo, barami bureoyo.]
Trời đang mưa và có gió.

눈이 내려요.
[Nuni naeryeoyo.]
Tuyết rơi.

아주 맑아요.
[Aju malgayo.]
Trời quang.

좀 흐려요.
[Jom heuryeoyo.]
Trời có một chút mây.

구름이 많이 꼈어요.
[Gureumi mani kkyeosseyo.]
Trời rất nhiều mây.

안개가 자욱해요.
[Angaega jawukeyo.]
Trời rất nhiều sương mù.




Bill :
내일 날씨는 어떨까요?
[Naeil nalssineun eotteolkkayo?]
Thời tiết ngày mai sẽ như thế nào nhỉ ?




Cheolsu :
일기예보에서 내일은 맑을 거래요.
[Ilgiyebo-eseo naeireun malgeul kkeoraeyo.]
Dự báo thời tiết nói rằng ngày mai trời sẽ quang.




Bill :
그럼 내일은 여의도 공원에 가봐야겠군요.
Geureom naeireun yeo-uido gong-wone gabwayagekkunyo.
Thế thi mai tôi sẽ đi chơi công viên Yoido .

한강에서 유람선도 타보고 싶어요.
[Han-gang-eseo yuramseondo tabogo sipeoyo.]
Tôi cũng muốn đi chơi thuyền trên sông Hàn.




Cheolsu :
저녁에는 조금 추울지도 몰라요. 두꺼운 옷을 하나 가져가세요.
[Jeonyeogeneun jogeum chu-uljjido mollayo. Dukkeo-un oseul hana ajyeogaseyo.]
Trời có thể sẽ lạnh vào buổi sáng, hãy mang quàn áo dày để mặc.




Bill :
괜찮아요. 저는 더위는 많이 타지만 추위는 안타요.
[Gwaenchanayo. Jeoneun deowineun mani tajiman chuwineun antayo.]
Được rồi. Tôi không nghĩ là thời tiết lạnh.





Từ vựng và ngữ nghĩa.

날씨 [nalssi] dt Thời tiết.
밖의 [bakkui] Bên ngoài.
어때요? [Eottaeyo?] Nó như thế nào?
비 [bi] Mưa
비(가) 내리다 [bi(ga) naerida] Trời mưa/Trời đang mưa..
바람 [baram] Gió
바람(이) 불다 [Baram(i) bulda] Có gió.
눈 [nun] Tuyết.
눈(이) 내리다 [nun(i) naerida] Tuyết rơi/Trời đang có tuyết rơi..
맑다 [maktta] Sạch, quang.
아주 [aju] Rất
흐리다 [heurida] có Mây.
좀 흐리다 [jom heurida] Có một ít mây.
안개 [an-gae] Xương mù
안개가 자욱하다 [an-gaega jaukhada] Rất nhiều xương mù.
내일 [naeil] Ngày mai.
어떨까요? [eotteolkkayo?] Nó sẽ như thế nào ?
일기예보 [ilgi yebo] Dự báo thời tiết.
맑을 거래요 [malgeul kkeoraeyo] Trời sẽ quang mây.
흐릴 거래요 [heuril kkeoraeyo] Trời sẽ nhiều mây.
공원 [gong-won] dt Công viên.
강 [gang] dt Con sông.
한강 [han-gang] Sông Hàn.
유람선 [yuramseon] Thuyền/tầu
타다 [tada] nđt đi thuyền, đi tầu.
저녁 [jeonyeok] Buổi tối.
춥다 [chuptta] Lạnh.
추울지도 몰라요 [Chu-uljjido mollayo.] Trời có thể lạnh.
두껍다(두꺼운) [dukkeoptta] Dày
옷 [ot] Quần áo.
하나 [hana] Một.
가져가다 [gajyeogada] đt Cầm nắm lấy.
괜찮아요 [gwaenchanayo] Đúng rồi.
더위 [deowi] Thời tiết nóng.
더위를 타다 [deowireul tada] đt Không thích thời tiết nóng
추위 [chuwi] Thời tiết lạnh.
추위를 타다 [chuwireul tada] đt Không thích thời tiết lạnh.


Digg Google Bookmarks reddit Mixx StumbleUpon Technorati Yahoo! Buzz DesignFloat Delicious BlinkList Furl