Level A Level B Level C TOEFL Incorrect word TOEFL reading comprehension Synonym TOEFL

Thứ Bảy, 15 tháng 5, 2010

Chương 24. Tại một tiệm thẩm mỹ.

Thẩm mỹ viên :
머리를 어떻게 해 드릴까요?
[Meorireul eotteoke hae deurilkkayo?]
Bà muốn làm đầu như thế nào ?




Mary :
어떤 머리가 유행이에요?
[Eotteon meoriga yuhaeng-ieyo?]
Kiểu đầu nào đang là mốt ?




Thẩm mỹ viên :
염색한 퍼머 머리가 유행이에요.
[Yeomsaekan peomeo meoriga yuhaeng-ieyo.]
Tóc xoăn và nhuộm đang là mốt .




Mary :
그럼. 퍼머를 해주세요.
[Geureom peomeoreul haejuseyo.]
Tôi muốn làm tóc xoăn .

스트레이트 퍼머를 해 주세요.
[Seuteureiteu peomeoreul hae juseyo.]
Tôi muốn duỗi tóc thẳng .

단발로 잘라 주세요.
[Danballo jalla juseyo.]
Tôi muốn cắt tóc ngắn.




Thẩm mỹ viên :
퍼머를 굵게 해 드릴까요? 아니면 가늘게 해 드릴까요?
[Peomeoreul gulkke hae deurilkkayo? Animyeon ganeulge hae deurilkkayo?]
Bà muốn làm lọn tóc dày hay mỏng ?




Mary :
자연스럽게 해 주세요.
[Jayeonseureopkke hae juseyo.]
I Tôi muốn kiểu tóc nhìn tự nhiên .




Thẩm mỹ viên :
앞머리는 어떻게 할까요?
[Ammeorineun eotteoke halkkayo?]
Bà muốn để mái toc như thế nào ?




Mary :
조금만 다듬어 주세요.
[Jogeumman dadeumeo juseyo.]
Tôi muốn nố được tỉa gọn lại.




Thẩm mỹ viên :
염색을 해 드릴까요?
[Yeomsaegeul hae deurilkkayo?]
Bà có muốn nhuộm tóc không ?




Mary :
아니오.
[Anio.]
Không.

네, 연한 갈색으로 해 주세요.
[Ne, yeonhan galssaegeuro hae juseyo.]
Có, tôi muốn nhuộm tóc mầu nâu sáng.




Thẩm mỹ viên :
자 이제 다 됐습니다. 마음에 드세요?
[Ja ije da dwaesseumnida. Maeume deuseyo?]
Đây. Xong rồi. Bà có vừa lòng không ?




Mary :
네, 참 마음에 들어요. 수고 하셨어요.
[Ne, cham maeume deureoyo. Sugo hasyeosseoyo.]
Có, Tôi rất thích. Cảm ơn





Từ vựng và ngữ nghĩa.

미장원 [mijang-won] Thẩm mỹ viện.
이발소 [ibalso] Cửa hàng cắt tóc.
머리 [meori] Tóc, lông.
머리를 하다 [meorireul hada] đt Đi cắt tóc.
염색 [yeomsaek] Nhuộm tóc.
염색하다 [yeomsaekada] đt Đi nhuộm tóc.
유행 [yuhaeng] Thời trang.
유행이다 [yuhaeng-ida] mốt thời trang.
퍼머(를) 하다 [peomeo(reul) hada] đt Đi uốn tóc.
스트레이트 퍼머 [seuteureiteu peomeo] Dỗi tóc thẳng.
단발 [danbal] Tóc ngắn.
자르다 [jareuda] đt Cắt tóc.
굵게 [gulkke] tt Dày
가늘게 [ganeulge] tt Mỏng/nhỏ
자연스럽게 (자연스럽다) [jayeonseureopge(jayeonseureoptta)] pht Một cách tự nhiên.
앞머리 [ammeori] DT Mái tóc.
조금만 [jogeumman] Một ít.
다듬다 [dadeumtta] đt Tỉa tóc.
연한 [yeonhan] tt Nhẹ, sáng.
짙은(짙다) [jiteun(jitta)] tt Tối.
갈색 [galssaek] tt Nâu.
다 됐습니다 [Da dwaesseumnida.] Nó đã xong.
마음에 들다 [maeume deulda] đt Thích, vừa lòng
참 [cham] rất
수고하다 [sugohada] Cảm ơn.


Digg Google Bookmarks reddit Mixx StumbleUpon Technorati Yahoo! Buzz DesignFloat Delicious BlinkList Furl