Level A Level B Level C TOEFL Incorrect word TOEFL reading comprehension Synonym TOEFL

Thứ Bảy, 15 tháng 5, 2010

Chương 3. Khai báo hải quan.


Nhân viên hải quan.
신고할 물건이 있습니까?[Sin-gohal mulgeoni isseumnikka?]Ngài có hàng hóa gì cần khai báo không ?


Bill :
없습니다.[Eopsseumnida.]Không, tôi không có.네, 있습니다.[Ne, isseumnida.]Vâng, tôi có.


Nhân viên hải quan.
이것은 무엇입니까?[Igeoseun mu-eosimnikka?]Hàng gì vây ?


Mary :
친구에게 줄 선물입니다.[Chingu-ege jul seonmurimnida.]Đó là một món quà cho bạn tôi.


Nhân viên hải quan.
됐습니다. 안녕히 가십시오.[Dwaesseumnida. Annyeong-hi gasipsio.]O.K. Ngài có thể đi rồi, tạm biệt.


Bill :
감사합니다. [Gamsahamnida.]Cảm ơn .


Bill :
관세를 내야 합니까?[Gwansereul neya hamnikka?]Tôi có phải trả tiền thuế hải quan không ?


Nhân viên hải quan.
네, 내야 합니다.[Ne, neya hamnida.]Vâng, phải trả .아니오, 안 내셔도 됩니다.[Anio, an nesyeodo doemnida.]Không, không phải trả.. 

Từ vựng và ngữ nghĩa .
신고(하다) [sin-go(hada)] đt Khai báo물건 [mulgeon] dt Món hàng없다 [eoptta] đt không phải ( không phải làm gì đó, không bắt buộc )이것(저것, 그것) [igeot (jeogeot, geugeot) Cái này ( cái đó, nó)친구 [chin-gu] dt Bạn
주다 [juda] đt đưa cho ai cái gì선물 [seonmul] dt Món quà
관세 [gwanse] dt Thuế hải quan관세를 내다 [gwansereul neda] đt trả tiền thuế hải quan.
Digg Google Bookmarks reddit Mixx StumbleUpon Technorati Yahoo! Buzz DesignFloat Delicious BlinkList Furl