Level A Level B Level C TOEFL Incorrect word TOEFL reading comprehension Synonym TOEFL

Thứ Bảy, 15 tháng 5, 2010

Chương 6. Trong xe taxi

Lái xe :
어서 오세요. 어디로 가십니까?[Eoseo oseyo. Eodiro gasimnikka?]Xin chào, ngài muốn đi đâu ?


Bill:
서울호텔로 가 주세요.[Seoul hotello ga juseyo]Khách sạn Seoul ạ..시간이 얼마나 걸리죠?[Sigani eolmana geollijyo?]Mất bao lâu đến đó?


Lái xe :
두 시간 정도 걸려요.[Du sigan jeongdo geollyeoyo.]Khoảng hai tiếng.


Lái xe :
다 왔습니다. 여기가 서울호텔입니다. [Da wasseumnida. Yeogiga seoul hoterimnida.]Đến nơi rồi, đây là khách sạn Seoul Hotel.


Bill:
요금이 얼마예요? [Yogeumi eolmayeyo?]Hết bao nhiêu tiền ?


Lái xe :
6만 5천 원입니다.[Yungman ocheon-wonimnida.]65,000 won.


Bill:
여기 있어요. 7만 원이요.[Yeogi isseoyo. chilmanwoniyo.]Đây gủi ông 70,000 won.


Lái xe :
자, 여기 거스름돈 5,000원 받으세요. 안녕히 가세요.[Yeogi geoseureumtton ocheonwon badeuseyo. Annyeong-hi gaseyo.]Đây là 5000 ưon tiền thừa. Tạm biệt.


Bill:
고맙습니다. [Gomapsseumnida.]Cảm ơn .

Từ vựng và ngữ nghĩa.
가 주세요 (-해 주세요) [ga juseyo (- hae juseyo)] : Hãy làm ơn đi đau đó cũng được ( phiền ngài, làm ơn…. ?)두 시간 [du sigan] : Hai giờ đồng hồ.걸리다 [geollida] : đt Cầm, nắm 다 왔습니다 [Da wasseumnida.] : Chúng ta đến nơi rồi. 여기(저기, 거기) [yeogi (jeogi, geogi)] : Đây ( Kia )여기 있어요 [Yeogi isseoyo.] : Của anh đây.거스름돈 [geoseureumtton] : Tiền thừa, tiền thối lại.받다 [batta] : đt Lấy nắm cái gì.

Số phần I
하나 〔hana〕Một, 둘 〔dul〕Hai셋 〔set〕Ba넷 〔net〕Bốn다섯 〔daseot〕Năm여섯 〔yeoseot〕Sáu일곱 〔ilgop〕Bảy여덟 〔yeodeolp〕Tám아홉 〔ahop〕Chín열 〔yeol〕Mười 한 시간 〔han sigan〕Một giờ đồng hồ .두 시간 〔du sigan〕Hai giờ đồng hồ .세 시간 〔se sigan〕Ba giờ đồng hồ .네 시간 〔ne sigan〕Bốn giờ đồng hồ .다섯 시간 〔daseot ssigan〕Năm giờ đồng hồ .
Digg Google Bookmarks reddit Mixx StumbleUpon Technorati Yahoo! Buzz DesignFloat Delicious BlinkList Furl