Level A Level B Level C TOEFL Incorrect word TOEFL reading comprehension Synonym TOEFL

Thứ Bảy, 15 tháng 5, 2010

Chương 29. Những ngày lễ truyền thống.

Bill :
한국의 가장 큰 명절은 언제예요?
[Han-gugui gajang keun myeongjeoreun eonjeyeyo?]
Ngày nào là ngày lễ truyền thống lớn nhất của Hàn Quốc.




Cheolsu :
설과 추석이에요. 설은 음력 1월 1일이고 추석은 음력 8월 15일이에요.
[Seolgwa chuseogieyo. Seoreun eumnyeok irwol iril-igo chuseogeun eumnyeok parwol siboil-ieyo.]
Đó là ngày đầu năm mới và tết trung thu Chuseok. Ngày đầu năm mới là ngày mùng một tháng một âm lịch và tết trung thu Chuseok vào ngày 15 tháng tám âm lịch.




Bill :
설에는 무얼 하죠?
[Seoreneun mueol hajyo?]
Anh làm gì cho ngày đầu năm mới?




Cheolsu :
조상들께 차례를 지내고, 어른들께 세배를 드려요.
[Josangdeulkke charyereul jinaego, eoreundeulkke sebaereul deuryeoyo.]
Chúng tôi tổ chức lễ tưởng niệm ông bà tổ tiên và cúi chào những người già trong gia đình.




Bill :
설날에 먹는 특별한 음식이 있나요?
[Seollare meongneun teukbyeolhan eumsigi innayo?]
Có món ăn đặc biệt nào của Hàn Quốc trong ngày lễ đầu năm không ?




Cheolsu :
네. 집집마다 떡국을 먹어요.
[Ne, jipjjimmada tteokkugeul meogeoyo.]
Có. Tất cả mọi người chuẩn bị và ăn Tteokguk




Bill :
추석은 어떤 명절이에요?
[Chuseogeun eotteon myeongjeol-ieyo?]
Ngày lễ Chuseok là loại ngày lễ gì ?




Cheolsu :
서양의 추수감사절과 비슷해요. 햇곡식으로 만든 음식과 햇과일로 차례를 지내요.
[Seoyang-ui chusugamsajeolgwa biseutaeyo. Haetgokssigeuro mandeun eumsikkwa haetkkwaillo charyereul jinaeyo.]
Nó giống như lễ tạ ơn chúa của người Mỹ. Chúng tôi tổ chức tưởng niệm ông bà tổ tiên với gạo mới và trái cây.




Bill :
송편은 뭐예요?
[Songpyeoneun mwoyeyo?]
Songpyeon là gì ?




Cheolsu :
추석에 빚어 먹는 반달 모양의 떡이에요.
[Chuseoge bijeo meongneun bandanl moyang-ui tteogieyo.]
Nó có hình bán nguyệt làm từ gạo người Hàn Quốc ăn trong dịp lễ Chuseok.

새해 복 많이 받으세요.
[Saehae bong mani badeuseyo.]
Chúc mừng năm mới.





Từ vựng và ngữ nghĩa.

명절 [myeongjeol] dt Ngày lễ truyền thống.
크다 [keuda] tt To.
작다 [jakda] tt Nhỏ.
가장 큰 명절 [gajang keun myeongjeol] Ngày lễ truyền thống lớn nhất.
설(날) [seol] Năm mới.
추석 [chuseok] Chuseok
차례를 지내다 [charyereul jinaeda] đt Tổ chức lễ tưởng niệm.
세배를 드리다 [sebaereul deurida] đt Chào
음력 [eumnyeok] Lịch mặt trăng của người Trung Quốc
양력 [yangnyeok] Lịch phương tây.
특별한 음식 [teukbyeoulhan eumsik] Món ăn đặc biệt.
집집마다 [jipjjimmada] Tất cả mọi thành viên gia đình.
떡국 [tteokkuk] Tteok-guk( Bánh bột gạo )
서양 [seoyang] Phương Tây.
동양 [dong-yang] Phương Đông.
추수감사절 [chusugamsajeol] Lễ tạ ơn chúa.
곡식 [gokssik] Gạo, lương thực.
햇곡식 [haetgokssik] Gạo mới.
과일 [gwail] Trái cây.
햇과일 [haetkkwail] Trái cây mới
송편 [songpyeon] Songpyeon( Bánh gạo )
송편을 빚다 [songpyeoneul bitta] đt Làm bánh Songpyeon
반달 [bandal] Bán nguyệt.
반달 모양의 [bandal moyang-ui] Có hình bán nguyệt.
떡 [tteok] Bánh gạo.



Mười hai tháng

1월 [irwol] Tháng một.
2월 [iwol] Tháng hai.

3월 [samwol] Tháng ba.
4월 [sawol] Tháng tư.
5월 [owol] Tháng năm.
6월 [yuwol] Tháng sáu.
7월 [chirwol] Tháng bảy.
8월 [parwol] Tháng tám.
9월 [guwol] Tháng chín.
10월 [siwol] Tháng mười.
11월 [sibirwol] Tháng mười một.
12월 [sibiwol] Tháng mười hai.


Digg Google Bookmarks reddit Mixx StumbleUpon Technorati Yahoo! Buzz DesignFloat Delicious BlinkList Furl