Level A Level B Level C TOEFL Incorrect word TOEFL reading comprehension Synonym TOEFL

Thứ Bảy, 15 tháng 5, 2010

Chương 19. Thuê xe ôtô

Bill :
자동차를 빌리고 싶어요.
[Jadongcha-reul billigo sipeoyo.]
Tôi muốn thuê một chiếc xe ôtô.




Hướng dẫn viên :
어떤 차를 원하세요?
[Eotteon chareul wonhaseyo?]
Ngài muốn thuê loại ôtô nào ?




Bill :
중형차면 좋겠는데요.
[Jung-hyeongchamyeon jokenneundeyo.]
Một chiếc xe loại kích thước trung bình thì tốt .




Hướng dẫn viên :
며칠 이용하시겠어요?
[Myeochil iyong-hasigesseoyo?]
Ông cần thuê trong bao lâu ?




Bill :
이틀이요.
[Iteuriyo.]
Hai ngày.




Hướng dẫn viên :
국제 면허 있으세요?
[Gukjje myeonheo isseuseyo?]
Ngài có bằng lái quốc tế không ?




Bill :
아니오. 운전사가 필요해요.
[Anio. Unjeonsaga piryohaeyo.]
Không, tôi cần một lái xe.

하루 요금이 얼마예요?
[Haru yogeumi eolmayeyo?]
Phí thuê xe một ngày là bao nhiêu ?




Hướng dẫn viên :
기사 포함해서 12만원이에요.
[Gisa pohamhaeseo sibiman wonieyo.]
Phí thuê xe là 120,000 Won một ngày cả lái xe.





Từ vựng và ngữ nghĩa

자동차 [jadongcha] Ôtô
빌리다 [billida] đt Thuê
어떤 [eotteon] Cái nào :
차 [cha] Ôtô
중형차 [jung-hyeongcha] Ôtô loại kích thước trung bình.
며칠 [myeochil] Bao nhiêu ngày ?
이틀 [iteul] Hai ngày.
면허 [myeonheo] Giấy phép.
국제면허 [gukjje myeonheo] Giấy phép quốc tế.
운전사 [unjeonsa] Lái xe.
필요하다 [piryohada] đt Cần.
하루 [haru] Một ngày.
기사 [gisa] dt Người lái xe.
포함(하다) [poham(hada)] Cùng với (đt bao gồm).



Đơn vị tính ngày.

하루 [haru] Một ngày.
이틀 [iteul] Hai ngày.
사흘 [saheul] Ba ngày.
나흘 [naheul] Bốn ngày.
닷새 [dassae] Năm ngày.
엿새 [yeossae] Sáu ngày.
이레 [ire] Bảy ngày.
여드레 [yeodeure] Tám ngày.
아흐레 [aheure] Chín ngày.
열흘 [yeoreul] Mười ngày.


Digg Google Bookmarks reddit Mixx StumbleUpon Technorati Yahoo! Buzz DesignFloat Delicious BlinkList Furl