Level A Level B Level C TOEFL Incorrect word TOEFL reading comprehension Synonym TOEFL

Thứ Bảy, 15 tháng 5, 2010

Bài 1:Câu giao tiếp cơ bản

Chương 1. Câu giao tiếp cơ bản

네.(예.)
[Ne.(ye.)]
Đúng, Vâng

아니오.
[Anio.]
Không.

여보세요.
[Yeoboseyo.]
A lô ( khi nghe máy điện thoại).

안녕하세요.
[Annyeong-haseyo.]
Xin chào.

안녕히 계세요.
[Annyong-hi gyeseyo.]
Tạm biệt ( Khi bạn là khách chào ra về ).

안녕히 가세요.
[Annyeong-hi gaseyo.]
Tạm biệt ( Khi bạn là chủ , chào khách ).

어서 오세요.
[Eoseo oseyo.]
Chào mừng, chào đón.

고맙습니다.(감사합니다.)
[Gomapseumnida. (Gamsahamnida.)]

Cảm ơn.

천만에요.
[Cheonmaneyo.]

Chào mừng ngài, chào đón ngài.

미안합니다.(죄송합니다.)
[Mianhamnida. (Joesong-hamnida.)]
Xin lỗi.

괜찮습니다.(괜찮아요.)
[Gwaenchansseumnida.]
Tốt rồi.

실례합니다.
[Sillyehamnida.]
Xin lỗi khi làm phiền ai ( hỏi giờ, hỏi đường ).

Digg Google Bookmarks reddit Mixx StumbleUpon Technorati Yahoo! Buzz DesignFloat Delicious BlinkList Furl